← Danh sách thực phẩm

Sữa chua vớt béo (Yogurt (Skimmed milk))

Nguồn: VDDNhóm sữa và các chế phẩm từ sữaĐạm: Trứng sữa

Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng26 kcal
Nước92.8 g
Chất đạm3.4 g
Chất bột đường3.1 g
Tro0.7 g

Khoáng chất

Canxi143 mg
Sắt0.06 mg
Magie20.44 mg
Phospho109 mg
Kali173.21 mg
Natri68.98 mg
Kẽm0.58 mg
Đồng (nguồn VDD)0.11 mg
Selen3.58 µg

Vitamin

Retinol4 µg
Vitamin A (RAE)4 µg
Vitamin C1.35 mg
Vitamin B10.04 mg
Vitamin B20.2 mg
Vitamin B3 (PP)0.1 mg
Vitamin B60.05 mg
Folate tổng số12 µg
Folate (từ thực phẩm)12 µg

Đường & tinh bột

Đường tổng số14.97 g