← Danh sách thực phẩm
Sữa đặc có đường Việt Nam (Milk condensed sweetened)
Nguồn: VDDNhóm sữa và các chế phẩm từ sữaĐạm: Trứng sữa
Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam
Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có
Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.
Năng lượng & thành phần chính
Năng lượng336 kcal
Năng lượng1404 kJ
Nước25.4 g
Chất đạm8.1 g
Đạm động vật8.1 g
Chất béo8.8 g
Chất bột đường56 g
Chất xơ0 g
Tro1.7 g
Khoáng chất
Canxi307 mg
Sắt0.6 mg
Phospho219 mg
Vitamin
Retinol58 µg
Vitamin A (RAE)62.17 µg
Vitamin A (nguồn RNI)62 µg
Beta-caroten50 µg
Alpha-caroten0 µg
Beta-cryptoxanthin0 µg
Lycopen0 µg
Lutein + Zeaxanthin0 µg
Vitamin C0 mg
Vitamin B10.06 mg
Vitamin B20.3 mg
Vitamin B3 (PP)0.2 mg
Axit amin
Tryptophan101 mg
Threonine353 mg
Isoleucine392 mg
Leucine698 mg
Lysine536 mg
Methionine194 mg
Cystine68 mg
Phenylalanine401 mg
Tyrosine383 mg
Valine494 mg
Arginine263 mg
Histidine206 mg
Alanine272 mg
Axit Aspartic648 mg
Axit Glutamic1518 mg
Glycine185 mg
Proline728 mg
Serine428 mg