← Danh sách thực phẩm
Mỳ ăn liền, lúa mì, luộc (Instant noodle, wheat, boiled)
Nguồn: VDDNhóm lương thựcĐạm: Thực vật
Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam
Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có
Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.
Năng lượng & thành phần chính
Năng lượng102 kcal
Nước74.06 g
Chất đạm1.88 g
Chất béo1.65 g
Chất bột đường19.86 g
Chất xơ0.56 g
Tro2.55 g
Khoáng chất
Canxi4.48 mg
Sắt0.28 mg
Kali23.25 mg
Natri726.33 mg