← Danh sách thực phẩm

Khoai sọ, luộc (Taro tuber, boiled)

Nguồn: VDDNhóm lương thựcĐạm: Thực vật

Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng121 kcal
Nước68.37 g
Chất đạm1.84 g
Chất béo0.1 g
Chất bột đường28.27 g
Chất xơ1.22 g
Tro1.43 g

Khoáng chất

Canxi45.92 mg
Sắt1.53 mg
Magie33.67 mg
Mangan0.39 mg
Phospho76.53 mg
Kali457.14 mg
Natri10.2 mg

Vitamin

Vitamin A (RAE)3.83 µg
Beta-caroten35.71 µg
Beta-cryptoxanthin20.41 µg
Vitamin C4.08 mg
Vitamin B10.04 mg
Vitamin B20.02 mg
Vitamin B3 (PP)0.06 mg
Vitamin B50.19 mg
Vitamin B60.17 mg
Folate tổng số11.22 µg
Vitamin E2.43 mg
Vitamin K1.02 µg

Axit amin

Tryptophan0.02 mg
Threonine0.08 mg
Isoleucine0.07 mg
Leucine0.15 mg
Lysine0.07 mg
Methionine0.01 mg
Cystine0.02 mg
Phenylalanine0.09 mg
Tyrosine0.06 mg
Valine0.09 mg
Arginine0.14 mg
Histidine0.03 mg
Alanine0.04 mg
Axit Aspartic0.18 mg
Axit Glutamic0.08 mg
Glycine0.07 mg
Proline0.06 mg
Serine0.11 mg

Axit béo & Cholesterol

Axit béo bão hòa (tổng)0.04 g
Axit béo không no đơn (tổng)0.02 g
Axit béo không no đa (tổng)0.08 g
Palmitic (C16:0)0.04 g
Stearic (C18:0)0.01 g
Linoleic (C18:2)0.06 g
Linolenic (C18:3)0.03 g