← Danh sách thực phẩm

Sữa đậu nành (100g đậu/lít) (Soymilk (100 g soybean/L))

Nguồn: VDDNhóm hạt các loạiĐạm: Thực vật

Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng29 kcal
Nước94.4 g
Chất đạm3.1 g
Chất béo1.6 g
Chất bột đường0.5 g
Chất xơ0.1 g
Tro0.4 g

Khoáng chất

Canxi18 mg
Sắt0.23 mg
Magie25 mg
Mangan0.22 mg
Phospho36 mg
Kali124 mg
Natri55 mg
Kẽm0.21 mg
Đồng (nguồn VDD)0.14 mg
Selen4.8 µg

Vitamin

Vitamin B10.05 mg
Vitamin B20.02 mg
Vitamin B3 (PP)0.14 mg
Vitamin B50.52 mg
Vitamin B60.02 mg
Folate tổng số16 µg
Folate (từ thực phẩm)16 µg
Vitamin D0.4 µg
Vitamin E1.35 mg
Vitamin K3 µg

Axit amin

Tryptophan42 mg
Threonine152 mg
Isoleucine162 mg
Leucine230 mg
Lysine162 mg
Methionine42 mg
Cystine23 mg
Phenylalanine162 mg
Tyrosine108 mg
Valine176 mg
Arginine196 mg
Histidine69 mg
Alanine137 mg
Axit Aspartic348 mg
Axit Glutamic539 mg
Glycine152 mg
Proline230 mg
Serine172 mg

Axit béo & Cholesterol

Axit béo bão hòa (tổng)0.23 g
Axit béo không no đơn (tổng)0.38 g
Axit béo không no đa (tổng)0.77 g
Palmitic (C16:0)0.17 g
Stearic (C18:0)0.06 g
Oleic (C18:1)0.36 g
Linoleic (C18:2)0.68 g
Linolenic (C18:3)0.09 g