← Danh sách thực phẩm

Cải soong, tươi (Water cress, raw)

Nguồn: VDDNhóm rau củ quả khácĐạm: Thực vật

Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng22 kcal
Nước93.7 g
Chất đạm2.1 g
Chất béo0.07 g
Chất bột đường3.33 g
Chất xơ2 g
Tro0.8 g

Khoáng chất

Canxi69 mg
Sắt1.6 mg
Magie21 mg
Mangan0.38 mg
Phospho28 mg
Kali210.5 mg
Natri85.2 mg
Kẽm0.8 mg
Đồng (nguồn VDD)0.2 mg
Selen0.9 µg

Vitamin

Vitamin A (RAE)235 µg
Beta-caroten2820 µg
Lutein + Zeaxanthin5767 µg
Vitamin C25 mg
Vitamin B10.08 mg
Vitamin B20.26 mg
Vitamin B3 (PP)1 mg
Vitamin B50.31 mg
Vitamin B60.13 mg
Folate tổng số9 µg
Folate (từ thực phẩm)9 µg
Vitamin E1 mg
Vitamin K250 µg

Axit amin

Tryptophan30 mg
Threonine133 mg
Isoleucine93 mg
Leucine166 mg
Lysine134 mg
Methionine20 mg
Cystine7 mg
Phenylalanine114 mg
Tyrosine63 mg
Valine137 mg
Arginine150 mg
Histidine40 mg
Alanine137 mg
Axit Aspartic187 mg
Axit Glutamic190 mg
Glycine112 mg
Proline96 mg
Serine60 mg

Axit béo & Cholesterol

Axit béo bão hòa (tổng)0.03 g
Axit béo không no đơn (tổng)0.01 g
Axit béo không no đa (tổng)0.04 g
Palmitic (C16:0)0.02 g
Stearic (C18:0)0 g
Oleic (C18:1)0.01 g
Linoleic (C18:2)0.01 g
Linolenic (C18:3)0.02 g

Đường & tinh bột

Đường tổng số0.2 g