← Danh sách thực phẩm
Rau ngót, tươi (Sauropus, sp. Leaves, raw)
Nguồn: VDDNhóm rau củ quả khácĐạm: Thực vật
Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam
Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có
Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.
Năng lượng & thành phần chính
Năng lượng45 kcal
Nước86.4 g
Chất đạm5.3 g
Chất bột đường5.9 g
Chất xơ2.5 g
Tro2.4 g
Khoáng chất
Canxi169 mg
Sắt2.7 mg
Magie122.82 mg
Mangan2.4 mg
Phospho64.5 mg
Kali457.3 mg
Natri24.5 mg
Kẽm0.94 mg
Đồng (nguồn VDD)0.19 mg
Vitamin
Vitamin A (RAE)591.38 µg
Beta-caroten6810 µg
Alpha-caroten573 µg
Lutein + Zeaxanthin5419 µg
Vitamin C53 mg
Vitamin B10.07 mg
Vitamin B20.39 mg
Vitamin B3 (PP)2.2 mg