← Danh sách thực phẩm
Thịt bồ câu, cả con non (ra ràng), tươi (Pigeon, young bird, raw)
Nguồn: VDDNhóm thịt các loại, cá và hải sản
Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam
Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có
Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.
Năng lượng & thành phần chính
Năng lượng340 kcal
Nước51.7 g
Chất đạm17.5 g
Chất béo30 g
Tro0.8 g
Khoáng chất
Canxi45 mg
Sắt5.4 mg
Magie22 mg
Mangan0.02 mg
Phospho217 mg
Kali199 mg
Natri54 mg
Kẽm2.2 mg
Đồng (nguồn VDD)0.44 mg
Selen13.3 µg
Vitamin
Retinol73 µg
Vitamin A (RAE)73 µg
Vitamin C5.2 mg
Vitamin B10.1 mg
Vitamin B20.28 mg
Vitamin B3 (PP)5.3 mg
Vitamin B50.76 mg
Vitamin B60.41 mg
Folate tổng số6 µg
Folate (từ thực phẩm)6 µg
Axit amin
Tryptophan268 mg
Threonine884 mg
Isoleucine943 mg
Leucine1506 mg
Lysine1537 mg
Methionine552 mg
Cystine320 mg
Phenylalanine773 mg
Tyrosine789 mg
Valine967 mg
Arginine1210 mg
Histidine647 mg
Alanine1194 mg
Axit Aspartic1557 mg
Axit Glutamic2378 mg
Glycine1491 mg
Proline839 mg
Serine878 mg
Axit béo & Cholesterol
Axit béo bão hòa (tổng)8.43 g
Axit béo không no đơn (tổng)9.72 g
Axit béo không no đa (tổng)3.07 g
Palmitic (C16:0)4.79 g
Stearic (C18:0)2.69 g
Oleic (C18:1)6.26 g
Linoleic (C18:2)2.67 g
Arachidonic (C20:4)0.16 g
EPA (C20:5)0.01 g
DHA (C22:6)0.02 g