← Danh sách thực phẩm

Thịt lợn, nửa nạc, nửa mỡ, tươi (Pork, lean and fat meat, raw)

Nguồn: VDDNhóm thịt các loại, cá và hải sản

Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng260 kcal
Nước60.9 g
Chất đạm16.5 g
Chất béo21.5 g
Tro1.1 g

Khoáng chất

Canxi9 mg
Sắt1.5 mg
Magie19 mg
Mangan0.01 mg
Phospho178 mg
Kali285 mg
Natri55 mg
Kẽm1.91 mg
Đồng (nguồn VDD)0.06 mg
Selen28.7 µg

Vitamin

Retinol10 µg
Vitamin A (RAE)10 µg
Vitamin C2 mg
Vitamin B10.53 mg
Vitamin B20.16 mg
Vitamin B3 (PP)2.7 mg
Vitamin B50.67 mg
Vitamin B60.39 mg
Folate tổng số4 µg
Folate (từ thực phẩm)4 µg

Axit amin

Tryptophan202 mg
Threonine757 mg
Isoleucine767 mg
Leucine1344 mg
Lysine1517 mg
Methionine432 mg
Cystine210 mg
Phenylalanine674 mg
Tyrosine567 mg
Valine911 mg
Arginine1104 mg
Histidine640 mg
Alanine1014 mg
Axit Aspartic1547 mg
Axit Glutamic2568 mg
Glycine999 mg
Proline789 mg
Serine705 mg

Axit béo & Cholesterol

Axit béo bão hòa (tổng)7.29 g
Axit béo không no đơn (tổng)9.34 g
Axit béo không no đa (tổng)2.24 g
Palmitic (C16:0)4.52 g
Stearic (C18:0)2.41 g
Oleic (C18:1)8.58 g
Linoleic (C18:2)1.88 g
Linolenic (C18:3)0.16 g
Arachidonic (C20:4)0.09 g