← Danh sách thực phẩm
Thịt lợn nửa nạc, nửa mỡ, luộc (Pork, medium fat meat, boiled)
Nguồn: VDDNhóm thịt các loại, cá và hải sản
Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam
Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Cao
Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.
Năng lượng & thành phần chính
Năng lượng220 kcal
Nước66.86 g
Chất đạm13.98 g
Chất béo18.22 g
Tro0.93 g
Khoáng chất
Canxi7.63 mg
Sắt1.27 mg
Magie16.1 mg
Mangan0.01 mg
Phospho150.85 mg
Kali241.53 mg
Natri46.61 mg
Kẽm1.62 mg
Đồng (nguồn VDD)0.05 mg
Selen24.32 µg
Vitamin
Vitamin A (RAE)8.47 µg
Lutein + Zeaxanthin8.47 µg
Vitamin C0.85 mg
Vitamin B10.36 mg
Vitamin B20.11 mg
Vitamin B3 (PP)1.83 mg
Vitamin B50.46 mg
Vitamin B60.27 mg
Folate tổng số1.69 µg
Vitamin B120.41 µg
Axit amin
Tryptophan0.17 mg
Threonine0.64 mg
Isoleucine0.65 mg
Leucine1.14 mg
Lysine1.29 mg
Methionine0.37 mg
Cystine0.18 mg
Phenylalanine0.57 mg
Tyrosine0.48 mg
Valine0.77 mg
Arginine0.94 mg
Histidine0.54 mg
Alanine0.86 mg
Axit Aspartic1.31 mg
Axit Glutamic2.18 mg
Glycine0.85 mg
Proline0.67 mg
Serine0.6 mg
Axit béo & Cholesterol
Axit béo bão hòa (tổng)6.18 g
Axit béo không no đơn (tổng)7.92 g
Axit béo không no đa (tổng)1.9 g
Cholesterol57.63 mg
Palmitic (C16:0)3.83 g
Stearic (C18:0)2.04 g
Linoleic (C18:2)1.59 g
Linolenic (C18:3)0.14 g
Arachidonic (C20:4)0.08 g