← Danh sách thực phẩm

Dạ dày lợn, luộc (Hog, stomach, boiled)

Nguồn: VDDNhóm thịt các loại, cá và hải sản

Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Cao

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng106 kcal
Nước77.13 g
Chất đạm18.25 g
Chất béo3.63 g
Tro1 g

Khoáng chất

Canxi10 mg
Sắt1.75 mg
Magie13.75 mg
Mangan0.05 mg
Phospho180 mg
Kali175 mg
Natri93.75 mg
Kẽm2.31 mg
Đồng (nguồn VDD)0.21 mg
Selen38.88 µg

Vitamin

Vitamin B10.05 mg
Vitamin B20.18 mg
Vitamin B3 (PP)2.5 mg
Vitamin B51.22 mg
Vitamin B60.03 mg
Folate tổng số1.88 µg
Vitamin B120.3 µg
Vitamin E0.04 mg

Axit béo & Cholesterol

Axit béo bão hòa (tổng)5.03 g
Axit béo không no đơn (tổng)4.49 g
Axit béo không no đa (tổng)1.12 g
Axit béo trans (tổng)0.16 g
Cholesterol278.75 mg
Palmitic (C16:0)2.83 g
Stearic (C18:0)1.99 g
Linoleic (C18:2)0.91 g
Linolenic (C18:3)0.03 g
Arachidonic (C20:4)0.14 g