← Danh sách thực phẩm

Ếch (thịt đùi), tươi (Frog, leg meat, raw)

Nguồn: VDDNhóm thịt các loại, cá và hải sản

Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng90 kcal
Nước75 g
Chất đạm20 g
Chất béo1.1 g
Tro3.9 g

Khoáng chất

Canxi18 mg
Sắt1.5 mg
Magie20 mg
Phospho147 mg
Kali285 mg
Natri58 mg
Kẽm1 mg
Đồng (nguồn VDD)0.25 mg
Selen14.1 µg

Vitamin

Retinol15 µg
Vitamin A (RAE)15 µg
Vitamin B10.14 mg
Vitamin B20.25 mg
Vitamin B3 (PP)1.2 mg
Vitamin B60.12 mg
Folate tổng số15 µg
Folate (từ thực phẩm)15 µg
Vitamin E1 mg
Vitamin K0.1 µg

Axit béo & Cholesterol

Axit béo bão hòa (tổng)0.08 g
Axit béo không no đơn (tổng)0.05 g
Axit béo không no đa (tổng)0.1 g
Palmitic (C16:0)0.05 g
Stearic (C18:0)0.02 g
Oleic (C18:1)0.04 g
Linoleic (C18:2)0.02 g
Linolenic (C18:3)0.01 g
Arachidonic (C20:4)0.03 g
EPA (C20:5)0.01 g
DHA (C22:6)0.02 g