← Danh sách thực phẩm
Thịt lợn, nạc mông, tươi (Pork, lean meat, thighs, raw)
Nguồn: VDDNhóm thịt các loại, cá và hải sản
Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam
Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có
Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.
Năng lượng & thành phần chính
Năng lượng141 kcal
Nước69.28 g
Chất đạm24.68 g
Chất béo4.72 g
Tro1.42 g
Khoáng chất
Canxi42.1 mg
Sắt0.66 mg
Phospho363.4 mg
Kẽm2.33 mg
Vitamin
Retinol1.2 µg
Vitamin A (RAE)1.2 µg
Vitamin B20 mg
Vitamin E1.28 mg
Axit amin
Threonine1894.53 mg
Isoleucine1171.16 mg
Leucine1975.58 mg
Lysine2189.05 mg
Methionine787.56 mg
Cystine167.45 mg
Phenylalanine1115.7 mg
Tyrosine977.06 mg
Valine1157.89 mg
Arginine1670.29 mg
Histidine1918.31 mg
Alanine546 mg
Axit Aspartic2169.2 mg
Axit Glutamic1292.46 mg
Glycine538.1 mg
Serine2266.22 mg