← Danh sách thực phẩm
Thịt lợn nạc thăn, luộc (Pork, lean meat tenderloin, boiled)
Nguồn: VDDNhóm thịt các loại, cá và hải sản
Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam
Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có
Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.
Năng lượng & thành phần chính
Năng lượng100 kcal
Nước77.03 g
Chất đạm19.49 g
Chất béo2.46 g
Chất bột đường0.03 g
Tro0.98 g
Khoáng chất
Canxi32.37 mg
Sắt0.61 mg
Phospho345.51 mg
Kẽm1.53 mg
Vitamin
Vitamin B10.28 mg
Vitamin B20 mg
Axit amin
Threonine1.35 mg
Isoleucine0.75 mg
Leucine1.38 mg
Lysine1.46 mg
Methionine0.6 mg
Cystine0.24 mg
Phenylalanine0.81 mg
Tyrosine0.74 mg
Valine0.75 mg
Arginine1.21 mg
Histidine1.47 mg
Alanine0.35 mg
Axit Aspartic1.66 mg
Axit Glutamic1.09 mg
Glycine0.42 mg
Serine1.77 mg