← Danh sách thực phẩm

Thịt lợn nửa nạc, nửa mỡ, nướng (Pork, lean and fat meat, grilled)

Nguồn: VDDNhóm thịt các loại, cá và hải sản

Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng401 kcal
Nước42.2 g
Chất đạm20.5 g
Chất béo35.2 g
Chất bột đường0.56 g
Tro1.54 g

Khoáng chất

Canxi53.1 mg
Sắt1.36 mg
Phospho521.4 mg
Kẽm2.76 mg

Vitamin

Vitamin B10.1 mg
Vitamin B20.02 mg

Axit amin

Threonine1467.22 mg
Isoleucine778.69 mg
Leucine1430.8 mg
Lysine1432.87 mg
Methionine592.81 mg
Cystine996.15 mg
Phenylalanine882.41 mg
Tyrosine781.07 mg
Valine797.45 mg
Arginine1244.11 mg
Histidine1979.46 mg
Alanine379.7 mg
Axit Aspartic1565.13 mg
Axit Glutamic1218.67 mg
Glycine374.59 mg
Serine1767.19 mg