← Danh sách thực phẩm

Cua ghẹ, tươi (Crab, flower crab, blue crab, or sand crab, raw)

Nguồn: VDDNhóm thịt các loại, cá và hải sảnĐạm: Thịt trắng

Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng54 kcal
Nước85.5 g
Chất đạm11.9 g
Chất béo0.7 g
Tro1.9 g

Khoáng chất

Canxi89 mg
Sắt0.74 mg
Magie34 mg
Mangan0.15 mg
Phospho229 mg
Kali329 mg
Natri293 mg
Kẽm3.54 mg
Đồng (nguồn VDD)0.67 mg
Selen37.4 µg

Vitamin

Retinol2 µg
Vitamin A (RAE)2 µg
Vitamin B10.03 mg
Vitamin B20.71 mg
Vitamin B3 (PP)2.7 mg
Vitamin B50.35 mg
Vitamin B60.15 mg
Folate tổng số44 µg
Folate (từ thực phẩm)44 µg

Axit béo & Cholesterol

Axit béo bão hòa (tổng)0.14 g
Axit béo không no đơn (tổng)0.12 g
Axit béo không no đa (tổng)0.25 g
Palmitic (C16:0)0.09 g
Stearic (C18:0)0.05 g
Oleic (C18:1)0.07 g
Linoleic (C18:2)0.01 g
Arachidonic (C20:4)0.04 g
EPA (C20:5)0.11 g
DHA (C22:6)0.1 g