← Danh sách thực phẩm
Tép khô, sống (Shrimp, fresh water, tiny, dried)
Nguồn: VDDNhóm thịt các loại, cá và hải sảnĐạm: Thịt trắng
Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam
Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có
Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.
Năng lượng & thành phần chính
Năng lượng269 kcal
Nước23 g
Chất đạm59.8 g
Chất béo3 g
Chất bột đường0.7 g
Tro13.5 g
Khoáng chất
Canxi2000 mg
Sắt5.5 mg
Phospho605 mg
Vitamin
Vitamin B10.03 mg
Vitamin B20.07 mg
Vitamin B3 (PP)2.5 mg