← Danh sách thực phẩm

Lòng đỏ trứng vịt (Duck egg, yolk)

Nguồn: VDDNhóm trứng và các sản phẩm từ trứngĐạm: Trứng sữa

Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng364 kcal
Năng lượng1524 kJ
Nước47.5 g
Chất đạm13.6 g
Đạm động vật13.6 g
Chất béo32.3 g
Chất bột đường4.8 g
Chất xơ0 g
Tro1.8 g

Khoáng chất

Canxi146 mg
Sắt5.6 mg
Phospho328 mg

Vitamin

Retinol1625 µg
Vitamin A (RAE)1682.92 µg
Vitamin A (nguồn RNI)1683 µg
Beta-caroten695 µg
Vitamin C0 mg
Vitamin B10.54 mg
Vitamin B20.94 mg
Vitamin B3 (PP)0.2 mg

Axit amin

Tryptophan204 mg
Threonine868 mg
Isoleucine827 mg
Leucine1315 mg
Lysine1180 mg
Methionine434 mg
Cystine191 mg
Phenylalanine679 mg
Tyrosine705 mg
Valine963 mg
Arginine801 mg
Histidine447 mg
Alanine705 mg
Axit Aspartic1398 mg
Axit Glutamic1736 mg
Glycine462 mg
Proline1059 mg
Serine1207 mg