← Danh sách thực phẩm

Lòng trắng trứng vịt (Duck egg, white)

Nguồn: VDDNhóm trứng và các sản phẩm từ trứngĐạm: Trứng sữa

Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng47 kcal
Năng lượng196 kJ
Nước87.8 g
Chất đạm10.7 g
Đạm động vật10.7 g
Chất béo0.1 g
Chất bột đường0.8 g
Chất xơ0 g
Tro0.6 g

Khoáng chất

Canxi6 mg
Phospho8 mg

Vitamin

Retinol0 µg
Vitamin A (nguồn RNI)0 µg
Beta-caroten0 µg
Alpha-caroten0 µg
Beta-cryptoxanthin0 µg
Lycopen0 µg
Lutein + Zeaxanthin0 µg
Vitamin C0 mg
Vitamin B20.2 mg
Vitamin B3 (PP)0.2 mg

Axit amin

Tryptophan150 mg
Threonine802 mg
Isoleucine535 mg
Leucine1026 mg
Lysine759 mg
Methionine694 mg
Cystine203 mg
Phenylalanine780 mg
Tyrosine588 mg
Valine845 mg
Arginine428 mg
Histidine267 mg
Alanine493 mg
Axit Aspartic1069 mg
Axit Glutamic1635 mg
Glycine407 mg
Proline780 mg
Serine994 mg