← Danh sách thực phẩm
Lồng mứt (hồng xiêm) (Sapodilla, sapota ponderosa)
Nguồn: RNINhóm rau củ quả khácThải bỏ: 10%
Nguồn tham khảo: RNI
Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Không/thấp
Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.
Năng lượng & thành phần chính
Năng lượng58 kcal
Năng lượng242.44 kJ
Nước85.7 g
Chất đạm0.5 g
Đạm động vật0 g
Chất béo0.7 g
Chất bột đường12.5 g
Chất xơ2.5 g
Tro0.6 g
Khoáng chất
Canxi52 mg
Sắt2.3 mg
Magie12 mg
Phospho24 mg
Kali193 mg
Natri12 mg
Kẽm0.1 mg
Đồng (nguồn RNI)86 µg
Selen0.6 µg
Vitamin
Retinol0 µg
Vitamin A (nguồn RNI)0 µg
Vitamin C8 mg
Vitamin B10 mg
Vitamin B20.02 mg
Vitamin B3 (PP)0.2 mg
Vitamin B50.252 mg
Vitamin B60.037 mg
Folate tổng số14 µg
Acid folic0 µg
Vitamin B120 µg
Axit amin
Tryptophan5 mg
Threonine12 mg
Isoleucine15 mg
Leucine24 mg
Lysine39 mg
Methionine3 mg
Phenylalanine13 mg
Tyrosine14 mg
Valine16 mg
Arginine17 mg
Histidine16 mg
Alanine14 mg
Axit Aspartic32 mg
Axit Glutamic38 mg
Glycine17 mg
Proline36 mg
Serine18 mg
Axit béo & Cholesterol
Axit béo bão hòa (tổng)0.194 g
Axit béo không no đơn (tổng)0 g
Axit béo không no đa (tổng)0.011 g
Cholesterol0 mg
Palmitic (C16:0)0.1 g
Stearic (C18:0)0.094 g
Oleic (C18:1)0 g
Linoleic (C18:2)0.011 g
Linolenic (C18:3)0 g
Arachidonic (C20:4)0 g
EPA (C20:5)0 g
DHA (C22:6)0 g