← Danh sách thực phẩm

Thịt heo (lợn) nửa nạc, nửa mỡ, nướng (Pork, lean and fat meat, grill)

Nguồn: RNINhóm thịt các loại, cá và hải sảnThải bỏ: 0%

Nguồn tham khảo: RNI

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng401 kcal
Năng lượng1678.59 kJ
Nước42.2 g
Chất đạm20.5 g
Đạm động vật20.5 g
Chất béo35.2 g
Chất bột đường0.56 g
Tro1.54 g

Khoáng chất

Canxi53 mg
Sắt1.36 mg
Phospho521 mg
Kẽm2.76 mg
Phytosterol0 mg

Vitamin

Lycopen0 µg
Lutein + Zeaxanthin0 µg
Vitamin B10.1 mg
Vitamin B20.02 mg

Axit amin

Threonine1467 mg
Isoleucine779 mg
Leucine1431 mg
Lysine1433 mg
Methionine593 mg
Cystine996 mg
Phenylalanine882 mg
Tyrosine781 mg
Valine797 mg
Arginine1244 mg
Histidine1979 mg
Alanine380 mg
Axit Aspartic1565 mg
Axit Glutamic1219 mg
Glycine375 mg
Serine1767 mg

Đường & tinh bột

Đường tổng số0 g
Glucose0 g
Fructose0 g
Lactose0 g
Maltose0 g
Galactose0 g
Sucrose0 g

Khác

Isoflavone tổng số0 mg