← Danh sách thực phẩm

Sữa bột Nutramigen A+ LGG Đạm thủy phân cho trẻ dị ứng đạm sữa bò từ 0-12 tháng (Mead Johson)

Nguồn: RNINhóm sữa và các chế phẩm từ sữaThải bỏ: 0%

Nguồn tham khảo: RNI

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng500 kcal
Năng lượng2092 kJ
Chất đạm14 g
Đạm động vật14 g
Chất béo25 g
Chất bột đường55 g

Khoáng chất

Canxi570 mg
Sắt9 mg
Magie50 mg
Mangan0.3 mg
Phospho390 mg
Kali610 mg
Natri240 mg
Kẽm3.5 mg
Đồng (nguồn RNI)380 µg
Selen11 µg

Vitamin

Vitamin A (nguồn RNI)450 µg
Vitamin C105 mg
Vitamin B10.4 mg
Vitamin B20.45 mg
Vitamin B3 (PP)5 mg
Vitamin B52.5 mg
Vitamin B60.3 mg
Acid folic80 µg
Vitamin B121.5 µg
Biotin (Vitamin H)15 µg
Vitamin D7.5 µg
Vitamin E9 mg
Vitamin K65 µg

Axit béo & Cholesterol

Linoleic (C18:2)4.5 g
Linolenic (C18:3)0.34 g
Arachidonic (C20:4)0.17 g
DHA (C22:6)0.09 g