← Danh sách thực phẩm

Sữa bột Nan Supreme 1+ Đạm thủy phân bán phần cho trẻ dị ứng đạm sữa bò từ 0-6 tháng (Nestle)

Nguồn: RNINhóm sữa và các chế phẩm từ sữaThải bỏ: 0%

Nguồn tham khảo: RNI

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng511 kcal
Năng lượng2138.02 kJ
Chất đạm9.72 g
Đạm động vật9.72 g
Chất béo26.08 g
Chất bột đường59.35 g

Khoáng chất

Canxi320 mg
Sắt5.3 mg
Magie50 mg
Mangan0.1 mg
Phospho177 mg
Kali570 mg
Natri190 mg
Kẽm4.7 mg
Đồng (nguồn RNI)400 µg
Selen16 µg

Vitamin

Vitamin A (nguồn RNI)509.5 µg
Vitamin C69 mg
Vitamin B10.5 mg
Vitamin B21.15 mg
Vitamin B3 (PP)5.4 mg
Vitamin B54.8 mg
Vitamin B60.36 mg
Acid folic80 µg
Vitamin B121.1 µg
Biotin (Vitamin H)11 µg
Vitamin D6.8 µg
Vitamin E11.53 mg
Vitamin K40 µg

Axit béo & Cholesterol

Linoleic (C18:2)3.85 g
Linolenic (C18:3)0.44 g
Arachidonic (C20:4)0.06 g
DHA (C22:6)0.06 g