← Danh sách thực phẩm

Sữa bột Nan AL 110 cho trẻ tiêu chảy, bất dung nạp lactose từ 0-3 tuổi (Nestle)

Nguồn: RNINhóm sữa và các chế phẩm từ sữaThải bỏ: 0%

Nguồn tham khảo: RNI

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng508.72 kcal
Năng lượng2128.48 kJ
Chất đạm10.94 g
Đạm động vật10.94 g
Chất béo25.44 g
Chất bột đường59 g

Khoáng chất

Canxi420 mg
Sắt5.6 mg
Magie50 mg
Mangan0.13 mg
Phospho245 mg
Kali600 mg
Natri170 mg
Kẽm4.1 mg
Đồng (nguồn RNI)390 µg
Selen11 µg

Vitamin

Vitamin A (nguồn RNI)534.5 µg
Vitamin C87.3 mg
Vitamin B10.5 mg
Vitamin B20.55 mg
Vitamin B3 (PP)5 mg
Vitamin B55.2 mg
Vitamin B60.35 mg
Acid folic80 µg
Vitamin B121.25 µg
Biotin (Vitamin H)11.4 µg
Vitamin D6.7 µg
Vitamin E8.72 mg
Vitamin K38.2 µg

Axit béo & Cholesterol

Linoleic (C18:2)4.2 g
Linolenic (C18:3)0.51 g
Arachidonic (C20:4)0.06 g
DHA (C22:6)0.06 g