← Danh sách thực phẩm
Sữa tươi 3% chất béo (Milk cow, fresh, 3% fat)
Nguồn: RNINhóm sữa và các chế phẩm từ sữaThải bỏ: 0%
Nguồn tham khảo: RNI
Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Thấp
Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.
Năng lượng & thành phần chính
Năng lượng58 kcal
Năng lượng242.44 kJ
Chất đạm3 g
Đạm động vật3 g
Chất béo3 g
Chất bột đường4 g
Khoáng chất
Natri50 mg
Axit béo & Cholesterol
Cholesterol9 mg