← Danh sách thực phẩm
Sữa bột đã pha 2% chất béo - Pha đúng hướng dẫn
Nguồn: RNINhóm sữa và các chế phẩm từ sữaThải bỏ: 0%
Nguồn tham khảo: RNI
Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Thấp
Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.
Năng lượng & thành phần chính
Năng lượng50 kcal
Năng lượng209 kJ
Nước89.2 g
Chất đạm3.3 g
Đạm động vật3.3 g
Chất béo2 g
Chất bột đường4.8 g
Tro1 g
Khoáng chất
Canxi120 mg
Magie11 mg
Phospho92 mg
Kali140 mg
Natri47 mg
Kẽm0.5 mg
Selen2.5 µg
Vitamin
Retinol55 µg
Vitamin A (nguồn RNI)5.7 µg
Vitamin C0.2 mg
Vitamin B20.2 mg
Vitamin B3 (PP)0.1 mg
Vitamin B50.4 mg
Folate tổng số5 µg
Vitamin B120.5 µg
Vitamin D1.2 µg
Vitamin K0.2 µg
Axit amin
Tryptophan42 mg
Threonine141 mg
Isoleucine171 mg
Leucine313 mg
Lysine276 mg
Methionine87 mg
Cystine20 mg
Phenylalanine171 mg
Tyrosine167 mg
Valine216 mg
Arginine94 mg
Histidine100 mg
Alanine112 mg
Axit Aspartic283 mg
Axit Glutamic742 mg
Glycine65 mg
Proline326 mg
Serine199 mg
Axit béo & Cholesterol
Axit béo bão hòa (tổng)1.3 g
Axit béo không no đơn (tổng)0.56 g
Axit béo không no đa (tổng)0.07 g
Axit béo trans (tổng)0.07 g
Cholesterol8 mg
Palmitic (C16:0)0.56 g
Stearic (C18:0)0.24 g
Oleic (C18:1)0.51 g
Linoleic (C18:2)0.06 g
Linolenic (C18:3)0.01 g
Đường & tinh bột
Đường tổng số5.1 g
Lactose5 g