← Danh sách thực phẩm
Sữa Bột Optimum Mama Gold dành cho bà mẹ mang thai và cho con bú (Vinamilk) - Pha đúng hướng dẫn
Nguồn: RNINhóm sữa và các chế phẩm từ sữaThải bỏ: 0%
Nguồn tham khảo: RNI
Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có
Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.
Năng lượng & thành phần chính
Năng lượng77 kcal
Năng lượng321.86 kJ
Chất đạm4.5 g
Đạm động vật4.5 g
Chất béo1.95 g
Chất bột đường10 g
Chất xơ1.27 g
Khoáng chất
Canxi235 mg
Sắt3.5 mg
Magie32 mg
Mangan0.039 mg
Phospho156 mg
Kali235 mg
Natri59 mg
Kẽm1.18 mg
Vitamin
Vitamin A (nguồn RNI)117 µg
Vitamin C23.45 mg
Vitamin B10.27 mg
Vitamin B20.35 mg
Vitamin B3 (PP)2.04 mg
Vitamin B51.18 mg
Vitamin B60.55 mg
Acid folic137 µg
Vitamin B120.64 µg
Biotin (Vitamin H)5.86 µg
Vitamin D2.93 µg
Vitamin E4.09 mg
Vitamin K17.59 µg