← Danh sách thực phẩm

Sữa bột Vinamilk Optimum Gold 4 (2 - 6 tuổi)

Nguồn: RNINhóm sữa và các chế phẩm từ sữaThải bỏ: 0%

Nguồn tham khảo: RNI

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng465 kcal
Năng lượng1945.56 kJ
Chất đạm17 g
Đạm động vật17 g
Chất béo20 g
Chất bột đường53 g

Khoáng chất

Canxi810 mg
Sắt8.5 mg
Magie60 mg
Mangan0.35 mg
Phospho550 mg
Kali810 mg
Natri245 mg
Kẽm5.4 mg
Đồng (nguồn RNI)350 µg
Selen21 µg

Vitamin

Vitamin A (nguồn RNI)537 µg
Vitamin C90 mg
Vitamin B10.75 mg
Vitamin B21.4 mg
Vitamin B3 (PP)7 mg
Vitamin B53.7 mg
Vitamin B61 mg
Acid folic180 µg
Vitamin B122.9 µg
Biotin (Vitamin H)22 µg
Vitamin D10.4 µg
Vitamin E10.5 mg
Vitamin K46 µg

Axit béo & Cholesterol

Linoleic (C18:2)3.8 g
Linolenic (C18:3)0.3 g
Arachidonic (C20:4)0.01 g
DHA (C22:6)0.08 g