← Danh sách thực phẩm
Sữa bột Vinamilk Platinum Premium 2+ cho trẻ từ 2 -10 tuổi- Pha đúng hướng dẫn
Nguồn: RNINhóm sữa và các chế phẩm từ sữaThải bỏ: 0%
Nguồn tham khảo: RNI
Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có
Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.
Năng lượng & thành phần chính
Năng lượng77.63 kcal
Năng lượng324.493 kJ
Chất đạm2.85 g
Đạm động vật2.85 g
Chất béo3.33 g
Chất bột đường8.82 g
Khoáng chất
Canxi122.37 mg
Sắt1.45 mg
Magie10 mg
Mangan0.058 mg
Phospho93.42 mg
Kali138.16 mg
Natri41.67 mg
Kẽm0.92 mg
Đồng (nguồn RNI)57.02 µg
Selen3.51 µg
Vitamin
Vitamin A (nguồn RNI)90 µg
Vitamin C14.65 mg
Vitamin B10.13 mg
Vitamin B20.215 mg
Vitamin B3 (PP)1.18 mg
Vitamin B50.57 mg
Vitamin B60.17 mg
Acid folic30.35 µg
Vitamin B120.42 µg
Biotin (Vitamin H)3.68 µg
Vitamin D1.7 µg
Vitamin E1.67 mg
Vitamin K7.5 µg
Axit béo & Cholesterol
Linoleic (C18:2)0.633 g
Linolenic (C18:3)0.058 g
Arachidonic (C20:4)0.002 g
DHA (C22:6)0.014 g