← Danh sách thực phẩm

Sữa bột Friso Gold 5 cho bé 4 tuổi trở lên

Nguồn: RNINhóm sữa và các chế phẩm từ sữaThải bỏ: 0%

Nguồn tham khảo: RNI

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng440 kcal
Năng lượng1840 kJ
Chất đạm16.1 g
Đạm động vật16.1 g
Chất béo14.2 g
Chất bột đường60.6 g
Chất xơ2.1 g

Khoáng chất

Canxi900 mg
Sắt6.5 mg
Magie50 mg
Mangan0.5 mg
Phospho450 mg
Kali720 mg
Natri185 mg
Kẽm5 mg
Đồng (nguồn RNI)172 µg
Selen25 µg

Vitamin

Vitamin A (nguồn RNI)370 µg
Vitamin C100 mg
Vitamin B10.45 mg
Vitamin B20.46 mg
Vitamin B3 (PP)4.5 mg
Vitamin B52.6 mg
Vitamin B60.45 mg
Acid folic131 µg
Vitamin B121.7 µg
Biotin (Vitamin H)15 µg
Vitamin D15 µg
Vitamin E7.7 mg
Vitamin K25 µg

Axit béo & Cholesterol

Linoleic (C18:2)1.735 g
Linolenic (C18:3)0.24 g
DHA (C22:6)0.014 g