← Danh sách thực phẩm
Sữa bột Nestle Nan Optipro 4 cho trẻ 2- 6 tuổi
Nguồn: RNINhóm sữa và các chế phẩm từ sữaThải bỏ: 0%
Nguồn tham khảo: RNI
Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có
Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.
Năng lượng & thành phần chính
Năng lượng455 kcal
Năng lượng1903.72 kJ
Chất đạm13.65 g
Đạm động vật13.65 g
Chất béo18.6 g
Chất bột đường58.25 g
Khoáng chất
Canxi710 mg
Sắt7.2 mg
Magie56 mg
Mangan0.45 mg
Phospho436 mg
Kali654 mg
Natri200 mg
Kẽm5.3 mg
Đồng (nguồn RNI)360 µg
Selen11 µg
Vitamin
Vitamin A (nguồn RNI)473.1 µg
Vitamin C88.6 mg
Vitamin B10.51 mg
Vitamin B20.8 mg
Vitamin B3 (PP)4.3 mg
Vitamin B52.9 mg
Vitamin B60.4 mg
Acid folic91 µg
Vitamin B120.85 µg
Biotin (Vitamin H)19 µg
Vitamin D7.5 µg
Vitamin E5.94 mg
Vitamin K33.5 µg
Axit béo & Cholesterol
Linoleic (C18:2)3.9 g
Linolenic (C18:3)0.48 g
DHA (C22:6)0.03 g
Đường & tinh bột
Lactose6.28 g