← Danh sách thực phẩm
Sữa bột Enfamil A+ Gentle Care cho trẻ trên 24 tháng
Nguồn: RNINhóm sữa và các chế phẩm từ sữaThải bỏ: 0%
Nguồn tham khảo: RNI
Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có
Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.
Năng lượng & thành phần chính
Năng lượng480 kcal
Năng lượng2008 kJ
Chất đạm15.4 g
Đạm động vật15.4 g
Chất béo21 g
Chất bột đường57 g
Khoáng chất
Canxi620 mg
Sắt6 mg
Magie50 mg
Mangan0.11 mg
Phospho370 mg
Kali700 mg
Natri230 mg
Kẽm4.1 mg
Đồng (nguồn RNI)310 µg
Selen11.5 µg
Vitamin
Vitamin A (nguồn RNI)360 µg
Vitamin C65 mg
Vitamin B10.36 mg
Vitamin B20.9 mg
Vitamin B3 (PP)4.6 mg
Vitamin B52.8 mg
Vitamin B60.35 mg
Acid folic90 µg
Vitamin B122.2 µg
Biotin (Vitamin H)17 µg
Vitamin D6 µg
Vitamin E8.46 mg
Vitamin K42 µg
Axit béo & Cholesterol
Linoleic (C18:2)3.4 g
Linolenic (C18:3)0.33 g
Arachidonic (C20:4)0.125 g
DHA (C22:6)0.06 g