← Danh sách thực phẩm

Sữa bột Aptakid New Zealand 3 cho trẻ 2 tuổi (Growing up milk formula (child 2 years onward))

Nguồn: RNINhóm sữa và các chế phẩm từ sữaThải bỏ: 0%

Nguồn tham khảo: RNI

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng435 kcal
Năng lượng1818 kJ
Chất đạm15.5 g
Đạm động vật15.5 g
Chất béo14.3 g
Chất bột đường57 g

Khoáng chất

Canxi682 mg
Sắt8.7 mg
Magie66 mg
Phospho452 mg
Natri173 mg
Kẽm3.6 mg

Vitamin

Vitamin A (nguồn RNI)390 µg
Vitamin C74 mg
Vitamin B10.43 mg
Vitamin B21.053 mg
Vitamin B3 (PP)5.6 mg
Vitamin B60.68 mg
Acid folic186 µg
Vitamin B121 µg
Vitamin D6.8 µg
Vitamin E10.5 mg

Axit béo & Cholesterol

Axit béo bão hòa (tổng)9.9 g
Axit béo không no đơn (tổng)3.2 g
Axit béo không no đa (tổng)0.7 g
Axit béo trans (tổng)1.3 g
Linolenic (C18:3)0.108 g
EPA (C20:5)0.053 g
DHA (C22:6)0.18 g