← Danh sách thực phẩm
Sữa bột Friso Gold Pro 4 cho bé 3 - 6 tuổi
Nguồn: RNINhóm sữa và các chế phẩm từ sữaThải bỏ: 0%
Nguồn tham khảo: RNI
Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có
Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.
Năng lượng & thành phần chính
Năng lượng454 kcal
Năng lượng1900 kJ
Chất đạm24 g
Đạm động vật24 g
Chất béo17.6 g
Chất bột đường49.8 g
Khoáng chất
Canxi750 mg
Sắt6.6 mg
Magie65 mg
Mangan0.81 mg
Phospho610 mg
Kali975 mg
Natri230 mg
Kẽm7 mg
Đồng (nguồn RNI)435 µg
Selen11 µg
Vitamin
Vitamin A (nguồn RNI)280 µg
Vitamin C30 mg
Vitamin B10.36 mg
Vitamin B20.785 mg
Vitamin B3 (PP)3 mg
Vitamin B52.4 mg
Vitamin B60.37 mg
Acid folic170 µg
Vitamin B121.7 µg
Biotin (Vitamin H)10 µg
Vitamin D4.5 µg
Vitamin E3.2 mg
Vitamin K50 µg
Axit béo & Cholesterol
Axit béo bão hòa (tổng)9.9 g
Axit béo không no đơn (tổng)5.9 g
Axit béo không no đa (tổng)1.8 g
Linoleic (C18:2)1.35 g
Linolenic (C18:3)0.2 g
Arachidonic (C20:4)0.016 g
DHA (C22:6)0.016 g