← Danh sách thực phẩm

Sữa bột Colos Opti 2+-Vitadairy

Nguồn: RNINhóm sữa và các chế phẩm từ sữaThải bỏ: 0%

Nguồn tham khảo: RNI

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng457 kcal
Năng lượng1910.26 kJ
Chất đạm14.6 g
Đạm động vật14.6 g
Chất béo17.8 g
Chất bột đường59.6 g
Chất xơ3 g

Khoáng chất

Canxi762 mg
Sắt6.2 mg
Magie67 mg
Mangan40.5 mg
Phospho429 mg
Kali482 mg
Natri139 mg
Kẽm3.5 mg
Đồng (nguồn RNI)318 µg
Selen6.2 µg

Vitamin

Vitamin A (nguồn RNI)503.7 µg
Vitamin C59.4 mg
Vitamin B10.65 mg
Vitamin B20.89 mg
Vitamin B3 (PP)1.56 mg
Vitamin B53.8 mg
Vitamin B60.46 mg
Acid folic85.9 µg
Vitamin B121.78 µg
Biotin (Vitamin H)47.4 µg
Vitamin D7.475 µg
Vitamin E3.8 mg
Vitamin K41.7 µg

Axit amin

Lysine400 mg

Axit béo & Cholesterol

Linoleic (C18:2)1.43 g
Linolenic (C18:3)0.31 g
DHA (C22:6)0.012 g