← Danh sách thực phẩmChôm chôm (Rambutan)

Chôm chôm (Rambutan)

Nguồn: VDDNhóm rau củ quả khácĐạm: Thực vật

Nguồn tham khảo: Viện Dinh Dưỡng Việt Nam (Món ăn)

Mức GI
Chưa có
Mức Purin
Chưa có
Mức Cholesterol
Chưa có

Giá trị dinh dưỡng tính trên 100g.

Năng lượng & thành phần chính

Năng lượng58 kcal
Chất đạm1.2 g
Chất bột đường13.1 g
Chất xơ1 g

Khoáng chất

Canxi22 mg
Sắt0.41 mg
Kali109.6 mg
Natri17.6 mg
Kẽm0.08 mg