DANH MỤC THAM CHIẾU

Tra cứu thực phẩm

Giá trị dinh dưỡng đều tính trên 100 g phần ăn được. Danh mục này bao gồm cả các bản ghi món ăn đã có số liệu dinh dưỡng.

KẾT QUẢ TRA CỨU

3.719

bản ghi phù hợp

MÓN ĂN TRONG FOOD

1.053

bản ghi loại Món ăn (MA)

PHÂN BIỆT DỮ LIỆU

MA = số liệu dinh dưỡng

Công thức nguyên liệu xem tại Món ăn.

Kết quả thực phẩm & món ăn dinh dưỡng

Nhãn trong cột “Dạng dữ liệu” cho biết cách sử dụng bản ghi.

Tên bản ghiDạng dữ liệu / nguồnNhóm phân loạiKcalĐạm (g)Béo (g)Bột đường (g)
Nước ép đào đóng hộp (Juice packaged, Peach )Chế biến

Nguồn: VDD

Nhóm nước giải khát570.270.0213.92
Nước ép đào Vfesh - Vinamilk (42% đào ép)Chưa phân loại

Nguồn: RNI

48
Nước ép dứa (Pineapple juice)

Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu.

Món ăn

Nguồn: VDD

Nhóm nước giải khát177.64.440
Nước ép dưa hấu (Juice, watermelon)Chế biến

Nguồn: VDD

Nhóm nước giải khát340.610.157.55
Nước ép dưa hấu (Watermelon juice)

Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu.

Món ăn

Nguồn: VDD

Nhóm nước giải khát85.15.7113.4
Nước ép dưa hấu 100% (Watermelon juice, 100%)Tươi sống

Nguồn: RNI

Nhóm nước giải khát300.610.157.55
Nước ép dứa, cô đặc đông lạnh, không đường, không pha loãng (Pineapple juice, frozen concentrate, unsweetened, undiluted )Tươi sống

Nguồn: RNI

Nhóm nước giải khát1791.30.144.3
Nước ép lê (Pear juice)

Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu.

Món ăn

Nguồn: VDD

Nhóm nước giải khát229.23.4151.8
Nước ép lựu (Pomegranate Juice)

Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu.

Món ăn

Nguồn: VDD

Nhóm nước giải khát211.80.61.149.9
Nước ép lựu táo VfreshChưa phân loại

Nguồn: RNI

48
Nước ép Nam Việt Quất (CRANBERRY JUICE, CRANBERRY)Tươi sống

Nguồn: RNI

Nhóm nước giải khát460011.7
Nước ép nho Vfresh - Vinamilk (100% nho ép)Sản phẩm

Nguồn: RNI

Nhóm nước giải khát660.40.216.2
Nước ép ổi (size l) (Guava juice (large size))

Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu.

Món ăn

Nguồn: VDD

Nhóm nước giải khát346.33.583.1
Nước ép táo và anh đào nguyên chất (Apple berry cherry 100% pure juice)Tươi sống

Nguồn: RNI

Nhóm nước giải khát510012.66
Nước ép táo Vfresh - Vinamilk (100% táo ép) (Apple juice, pure, unsweetened)Sản phẩm

Nguồn: RNI

Nhóm nước giải khát480.50.512
Nước ép trái cây đóng hộp (Fruit cocktail, canned, juice pack)Chế biến

Nguồn: RNI

Nhóm nước giải khát440.430.0912.4
Nước giải khát vitamin C (None)Chế biến

Nguồn: VDD

Nhóm nước giải khát1
Nước hầm / nước dùng từ thịt gà (Chicken broth))Tươi sống

Nguồn: RNI

1.90.60.20.4
Nước hầm /nước dùng từ xương gà (Chicken stock)Tươi sống

Nguồn: RNI

3610.110.815.1
Nước hầm xương lợn (None)Tươi sống

Nguồn: VDD

Nhóm thịt các loại, cá và hải sản1
Nước hầm/nước dùng từ thịt bò (Beef broth)Tươi sống

Nguồn: RNI

122.200.7
Nước hầm/nước dùng từ thịt heo (Pork broth)Tươi sống

Nguồn: RNI

445.152.230.46
Nước hầm/nước dùng từ xương bò (Beef stock)Tươi sống

Nguồn: RNI

1320.11.2
Nước hầm/nước dùng từ xương heo (Pork stock)Tươi sống

Nguồn: RNI

1320.11.2
Nước hàng (Sugar cooked to make color)Chế biến

Nguồn: VDD

Gia vị1
Nước khoáng (Mineral water)Chế biến

Nguồn: VDD

Nhóm nước giải khát10.02
Nước khoáng (Mineral water)Tươi sống

Nguồn: RNI

Nhóm nước giải khát0000.02
Nước lọc (Water)Tươi sống

Nguồn: RNI

Nhóm nước giải khát0
Nước mắm cá (Fish sauce, ready-to-serve)Chế biến

Nguồn: VDD

Gia vị355.060.013.64
Nước mắm cá (loại đặc biệt) (Fish - sauce (high quality).)Tươi sống

Nguồn: RNI

Gia vị601500
← TrướcTrang 70 / 124Sau →