DANH MỤC THAM CHIẾU
Tra cứu thực phẩm
Giá trị dinh dưỡng đều tính trên 100 g phần ăn được. Danh mục này bao gồm cả các bản ghi món ăn đã có số liệu dinh dưỡng.
KẾT QUẢ TRA CỨU
3.719
bản ghi phù hợp
MÓN ĂN TRONG FOOD
1.053
bản ghi loại Món ăn (MA)
PHÂN BIỆT DỮ LIỆU
MA = số liệu dinh dưỡng
Công thức nguyên liệu xem tại Món ăn.
Kết quả thực phẩm & món ăn dinh dưỡng
Nhãn trong cột “Dạng dữ liệu” cho biết cách sử dụng bản ghi.
| Tên bản ghi | Dạng dữ liệu / nguồn | Nhóm phân loại | Kcal | Đạm (g) | Béo (g) | Bột đường (g) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước mắm cá (loại đặc biệt) (Fish sauce (high quality)) | Chế biến Nguồn: VDD | Gia vị | 60 | 15 | — | — | |
| Nước mắm cá loại 1 (Fish sauce liquid, grade I) | Tươi sống Nguồn: RNI | Gia vị | 28 | 7.1 | 0 | 0 | |
| Nước mắm chay | Chưa phân loại Nguồn: RNI | — | 37.86 | — | — | — | |
| Nước mắm cô (Fish sauce dried) | Chế biến Nguồn: VDD | Gia vị | 131 | 32.8 | — | — | |
| Nước mắm cô (Fish sauce dried) | Tươi sống Nguồn: RNI | Gia vị | 131 | 32.8 | 0 | 0 | |
| Nước mắm cốt nhỉ Hồng Hạnh 40 độ đạm | Tươi sống Nguồn: RNI | Gia vị | 113 | 28.4 | 0 | 0 | |
| Nước mắm hảo hạng Magi | Tươi sống Nguồn: RNI | Gia vị | 132 | — | — | — | |
| Nước mắm Hồng Hạnh siêu hạng 35 độ đạm | Tươi sống Nguồn: RNI | Gia vị | 97 | 24 | 0 | 0 | |
| Nước mắm loại 2 (Fish sauce liquid, grade II) | Tươi sống Nguồn: RNI | Gia vị | 21 | 5.2 | 0 | 0 | |
| Nước mắm loại I (Fish sauce liquid, grade I) | Chế biến Nguồn: VDD | Gia vị | 28 | 7.1 | — | — | |
| Nước mắm loại II (Fish sauce liquid grade II) | Chế biến Nguồn: VDD | Gia vị | 21 | 5.2 | — | — | |
| Nước mắm pha ngọt | Tươi sống Nguồn: RNI | Gia vị | 92.3077 | 1.96923 | 0.107692 | 20.8385 | |
| Nước mắm pha tỏi ớt | Tươi sống Nguồn: RNI | Gia vị | 100.909 | 2.18182 | 0.0909091 | 22.9182 | |
| Nước Màu Dừa Vietcoco | Chưa phân loại Nguồn: RNI | — | 280 | — | — | — | |
| Nước mía (None) | Chế biến Nguồn: VDD | Nhóm nước giải khát | 79.6 | — | — | 20.2 | |
| Nước mía (Sugarcane juice) Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu. | Món ăn Nguồn: VDD | Nhóm nước giải khát | 269.4 | 0.1 | — | 67.3 | |
| Nước mía (Sugarcane juice) Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu. | Món ăn Nguồn: VDD | Nhóm nước giải khát | 228.9 | — | — | — | |
![]() | Nước mía chanh leo (Passion fruit mix sugarcane juice) Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu. | Món ăn Nguồn: VDD | Nhóm nước giải khát | 256.3 | 0.3 | 0.1 | 63.7 |
| Nước mía ép (Sugar cane beverage) | Tươi sống Nguồn: RNI | Nhóm nước giải khát | 74 | 0 | 0 | 20.2 | |
| Nước Pocari | Tươi sống Nguồn: RNI | Nhóm nước giải khát | 25 | 0 | 0 | 6 | |
| Nước quít tươi (Mandarins juice (fresh)) | Chế biến Nguồn: VDD | Nhóm nước giải khát | 25 | 0.4 | 0.2 | 5.3 | |
| Nước quýt tươi (Mandarins juice (fresh)) | Tươi sống Nguồn: RNI | Nhóm rau củ quả khác | 25 | 0.4 | 0.2 | 5.3 | |
| Nước rau má (có đường) | Tươi sống Nguồn: RNI | Nhóm nước giải khát | 53 | 2 | 0 | 11 | |
| Nước sâm | Tươi sống Nguồn: RNI | Nhóm nước giải khát | 79 | — | — | 19.9 | |
| Nước sốt cà chua (None) | Chế biến Nguồn: VDD | Gia vị | 1 | 1.1 | 0.1 | 27.4 | |
| Nước tăng lực Monster bổ sung vitamin (Beverages, B12, B6, B3, B2, fortified with vitamins C, Monster, Energy Drink) | Tươi sống Nguồn: RNI | Nhóm nước giải khát | 47 | 0.5 | 0 | 11 | |
![]() | Nước trà hoa cúc (Chrysanthemum tea) Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu. | Món ăn Nguồn: VDD | Nhóm nước giải khát | 18.3 | 0.1 | — | 4.5 |
| Nước tương - Shoyu (Soy sauce made from soy and wheat- Shoyu) | Tươi sống Nguồn: RNI | Gia vị | 53 | 8.14 | 0.57 | 4.93 | |
| Nước tương Kikkoman | Tươi sống Nguồn: RNI | Gia vị | 475 | 9.7 | 0 | 14.6 | |
| Nước tương Leekumkee (LEE KUM KEE, PANDA BRAND, PREMIUM SOY SAUCE) | Tươi sống Nguồn: RNI | Gia vị | 100 | 6.67 | 0 | 20 |

