DANH MỤC THAM CHIẾU

Tra cứu thực phẩm

Giá trị dinh dưỡng đều tính trên 100 g phần ăn được. Danh mục này bao gồm cả các bản ghi món ăn đã có số liệu dinh dưỡng.

KẾT QUẢ TRA CỨU

3.719

bản ghi phù hợp

MÓN ĂN TRONG FOOD

1.053

bản ghi loại Món ăn (MA)

PHÂN BIỆT DỮ LIỆU

MA = số liệu dinh dưỡng

Công thức nguyên liệu xem tại Món ăn.

Kết quả thực phẩm & món ăn dinh dưỡng

Nhãn trong cột “Dạng dữ liệu” cho biết cách sử dụng bản ghi.

Tên bản ghiDạng dữ liệu / nguồnNhóm phân loạiKcalĐạm (g)Béo (g)Bột đường (g)
Heo quay (Roast Pork)Tươi sống

Nguồn: RNI

Nhóm thịt các loại, cá và hải sản18126.67.490
Hoa chuối (Banana, buds and flowers, raw)Tươi sống

Nguồn: RNI

Nhóm rau củ quả khác281.55.5
Hoa chuối, tươi (Banana, buds and flowers, raw)Tươi sống

Nguồn: VDD

Nhóm rau củ quả khác281.55.5
Hoa lý (Daylily, lemon flowers, raw)Tươi sống

Nguồn: RNI

Nhóm rau củ quả khác352.95.8
Hoa lý, tươi (Daylily, lemon flowers, raw)Tươi sống

Nguồn: VDD

Nhóm rau củ quả khác352.95.8
Hoa quả dầm (Mixed fresh fruit)

Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu.

Món ăn

Nguồn: VDD

Nhóm rau củ quả khác233.23.63.447.1
Hoa quả dầm (Mixed fruit bowl)

Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu.

Món ăn

Nguồn: VDD

Nhóm bánh kẹo, đồ ngọt297.26.26.154.3
Hoa quả dầm (Mixed fruit dessert)

Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu.

Món ăn

Nguồn: VDD

Nhóm rau củ quả khác335.97.78.257.8
Hoa quả dầm (Mixed fruit with condensed milk)

Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu.

Món ăn

Nguồn: VDD

Nhóm rau củ quả khác257.85.55.147.5
Hỗn hợp dinh dưỡng F1 HerbalifeTươi sống

Nguồn: RNI

36036444
Hồng bì (Wampee, Chinese; Wampi)Tươi sống

Nguồn: RNI

Nhóm rau củ quả khác441.49.6
Hồng bì, tươi (Wampee, Chinese; Wampi, raw)Tươi sống

Nguồn: VDD

Nhóm rau củ quả khác441.49.6
Hồng đỏ (Persimmon kaki, soft type, ripe)Tươi sống

Nguồn: RNI

Nhóm rau củ quả khác380.70.18.6
Hồng đỏ, tươi (Persimmon kaki soft type, ripe, raw)Tươi sống

Nguồn: VDD

Nhóm rau củ quả khác380.70.18.6
Hồng khô (Persimmon, dried)Tươi sống

Nguồn: RNI

Nhóm rau củ quả khác3741.540.6696.1
Hồng ngâm (Persimmon kaki, Hard-type, ripe)Tươi sống

Nguồn: RNI

Nhóm rau củ quả khác480.911.1
Hồng ngâm, tươi (Persimmon kaki, Hard-type, ripe, raw)Tươi sống

Nguồn: VDD

Nhóm rau củ quả khác480.911.1
Hồng trà túi lọc Cozy (2g/gói)Chưa phân loại

Nguồn: RNI

0
Hồng xiêm (sapochê) (Sapodilla)

Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu.

Món ăn

Nguồn: VDD

Nhóm rau củ quả khác380.40.68
Hồng xiêm, tươi (Sapodilla, sapota ponderosa, raw)Tươi sống

Nguồn: VDD

Nhóm rau củ quả khác580.50.712.5
Hủ tiếu đại dương (Rice noodle soup with mixed seafood)

Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu.

Món ăn

Nguồn: VDD

Món ăn hỗn hợp572.147.418.953.1
Hủ tiếu dốtChưa phân loại

Nguồn: RNI

377
Hủ tiếu khôTươi sống

Nguồn: RNI

Nhóm lương thực36171.679.7
Hủ tiếu Nam Vang (Rice noodle soup with pork and shrimp (Nam Vang style))

Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu.

Món ăn

Nguồn: VDD

Món ăn hỗn hợp537.130.19.582.8
Hủ tiếu Nam vang nước (Phnom Penh-style noodle soup)

Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu.

Món ăn

Nguồn: VDD

Món ăn hỗn hợp482.631.51750.9
Hủ tiếu nước (Hu tieu noodle soup)

Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu.

Món ăn

Nguồn: VDD

Món ăn hỗn hợp45434.810.754.5
Hủ tiếu thịt bằm (Rice noodle soup with minced pork)

Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu.

Món ăn

Nguồn: VDD

Món ăn hỗn hợp530.931.718.559.5
Hủ tiếu xào hải sản (Stir-fried hu tieu noodles with seafood)

Món ăn có số liệu dinh dưỡng; không mặc định có công thức nguyên liệu.

Món ăn

Nguồn: VDD

Món ăn hỗn hợp46123.524.240.9
Huyết gà (Chicken, blood, cooked)Tươi sống

Nguồn: RNI

Nhóm thịt các loại, cá và hải sản307.10.20
Huyết vịt (Duck, blood, cooked)Tươi sống

Nguồn: RNI

Nhóm thịt các loại, cá và hải sản255.90.10
← TrướcTrang 52 / 124Sau →